ở trọ

Học thuật
Thân thiện
ở trọ

Anh sinh viên ở trọ trong một căn phòng nhỏ gần trường đại học.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • tạm một nơi không phải nhà mình: Hành động sinh sống, trú tạm thời tại một nơi (thường một căn phòng, một phần nhà) không thuộc sở hữu của mình, thường phải trả tiền hoặc đóng góp chi phí.
    • Thuê chỗtạm thời: Hành động thuê một chỗ ở (phòng trọ, nhà trọ) để sinh sống trong một khoảng thời gian nhất định, thường lý do công việc, học tập xa nhà.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sinh viên từ tỉnh lên thành phố học đại học thường phải ở trọ gần trường.
    • công việc mới, anh ấy đang ở trọ tại một khu nhà trọ gần công ty.
    • Ông phải ở trọ chứ không thể để với các con vào được.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đi ở trọ": Diễn tả hành động bắt đầu hoặc đang trong quá trình sống tạmmột nơi thuê mướn.
    • Năm nhất đại học, tôi bắt đầu đi ở trọ.
  • "Ở trọ dài hạn/ngắn hạn": Phân biệt thời gian thuê chỗtạm.
    • Anh ấy hợp đồng ở trọ dài hạn hai năm tại đây.
Biến thể từ gần giống
  • Nhà trọ (danh từ): Căn nhà, khu nhà nhiều phòng cho thuê đểtạm.
    • Khu nhà trọ này dành cho sinh viên.
  • Phòng trọ (danh từ): Căn phòng được cho thuê đểtạm.
    • ấy thuê một phòng trọ nhỏ trên gác.
  • Trọ học (động từ): Ở trọ với mục đích chính để thuận tiện cho việc học tập.
    • Nhiều học sinh miền quốcn thành phtrọ học.
Từ đồng nghĩa
  • Thuê nhà: Hành động trả tiền để được sử dụng nhà ở. (Tuy nhiên, "thuê nhà" có thể chỉ việc thuê nguyên một căn nhà, trong khi "ở trọ" thường gợi ý thuê một phần nhà hoặc phòng nhỏ.)
  • Ở thuê: Cách nói khác của "ở trọ", nhấn mạnh vào việc phải trả tiền thuê.
Các cụm từ liên quan
  • Đi tìm nhà trọ: Hành động tìm kiếm địa điểm để ở trọ.
    • Mùa tựu trường, sinh viên tấp nập đi tìm nhà trọ.
  • Chủ trọ: Người chủ sở hữu hoặc quản lý nhà trọ, phòng trọ.
    • Anh chàng sinh viên mới làm quen với chủ trọ.
Thành ngữ liên quan
  • "Ăn cơm nhà, ở phòng trọ": Thành ngữ mô tả lối sống của những người xa nhà, phải tự lo liệu cuộc sống (ăn, ở) một cách tạm bợ, không đầy đủ nhưnhà.
    • Cuộc sống "ăn cơm nhà, ở phòng trọ" của sinh viên xa quê đầy vất vả.
ở trọ

Anh sinh viên ở trọ trong một căn phòng nhỏ gần trường đại học.

  1. đgt ở tạm một nơi không phải nhà mình: ông phải ở trọ chứ không thể để với các con vào được (Ng-hồng).